Máy tính đòn bẩy
Đổi ngôn ngữ và đơn vị tiền hiển thị, không quy đổi theo tỷ giá.
Ký quỹ minh họa10.000.000 ₫VND
Giới hạn lỗ5%Phí khứ hồi (%) 0%
Lỗ gồm phí500.000 ₫10.000.000 ₫ × 5%
Đòn bẩy theo khoảng cắt lỗ giá
Giới hạn lỗ 5% · Phí khứ hồi (%) 0%
| Khoảng cắt lỗ giá | Đòn bẩy tính toánSố thập phân · xấp xỉ | Đòn bẩy nguyênLàm tròn xuống |
|---|---|---|
| 10% | 0,5×0,5 × (10% + 0%) = 5% | Cần dưới 1× |
| 5% | 1×1 × (5% + 0%) = 5% | 1×Lỗ gồm phí 5% |
| 4% | 1,25×1,25 × (4% + 0%) = 5% | 1×Lỗ gồm phí 4% |
| 3% | 1,6667×1,6667 × (3% + 0%) ≈ 5% | 1×Lỗ gồm phí 3% |
| 2,5% | 2×2 × (2,5% + 0%) = 5% | 2×Lỗ gồm phí 5% |
| 2% | 2,5×2,5 × (2% + 0%) = 5% | 2×Lỗ gồm phí 4% |
| 1,5% | 3,3333×3,3333 × (1,5% + 0%) ≈ 5% | 3×Lỗ gồm phí 4,5% |
| 1% | 5×5 × (1% + 0%) = 5% | 5×Lỗ gồm phí 5% |
| 0,9% | 5,5556×5,5556 × (0,9% + 0%) ≈ 5% | 5×Lỗ gồm phí 4,5% |
| 0,8% | 6,25×6,25 × (0,8% + 0%) = 5% | 6×Lỗ gồm phí 4,8% |
| 0,7% | 7,1429×7,1429 × (0,7% + 0%) ≈ 5% | 7×Lỗ gồm phí 4,9% |
| 0,6% | 8,3333×8,3333 × (0,6% + 0%) ≈ 5% | 8×Lỗ gồm phí 4,8% |
| 0,5% | 10×10 × (0,5% + 0%) = 5% | 10×Lỗ gồm phí 5% |
| 0,4% | 12,5×12,5 × (0,4% + 0%) = 5% | 12×Lỗ gồm phí 4,8% |
| 0,3% | 16,6667×16,6667 × (0,3% + 0%) ≈ 5% | 16×Lỗ gồm phí 4,8% |
| 0,25% | 20×20 × (0,25% + 0%) = 5% | 20×Lỗ gồm phí 5% |
| 0,2% | 25×25 × (0,2% + 0%) = 5% | 25×Lỗ gồm phí 5% |
| 0,15% | 33,3333×33,3333 × (0,15% + 0%) ≈ 5% | 33×Lỗ gồm phí 4,95% |
| 0,1% | 50×50 × (0,1% + 0%) = 5% | 50×Lỗ gồm phí 5% |
| 0,05% | 100×100 × (0,05% + 0%) = 5% | 100×Lỗ gồm phí 5% |
Công thức và phí
Đòn bẩy = giới hạn lỗ ÷ (khoảng cắt lỗ giá + phí khứ hồi). Xấp xỉ tuyến tính, bỏ qua trượt giá, funding và lãi vay. Không tính lỗ toàn tài khoản hay giá thanh lý, không bảo đảm khớp cắt lỗ.
5 ÷ (0.3 + 0) ≈ 16.6667×
5 ÷ (0.3 + 0.06) ≈ 13.8889×
Biến động lớn ảnh hưởng số dư thế nào?
10.000.000 ₫ · 5 lần lãi + 5 lần lỗ
±5%
9.875.623 ₫−1,2438%
±20%
8.153.727 ₫−18,4627%
±30%
6.240.321 ₫−37,5968%
±50%
2.373.047 ₫−76,2695%
Công thức và phí
10 lần lãi và lỗ luân phiên trên toàn bộ số dư hiện tại. Không nạp thêm, thuế hay phí. So sánh chỉ lãi dùng kết quả khác và không dự báo lợi nhuận.
10.000.000 ₫ × (1 − r²)⁵
Chỉ lãi 10 lần
10 lần lãi và lỗ luân phiên trên toàn bộ số dư hiện tại. Không nạp thêm, thuế hay phí. So sánh chỉ lãi dùng kết quả khác và không dự báo lợi nhuận.
| ± % | 5 lần lãi + 5 lần lỗ | Chỉ lãi 10 lần |
|---|---|---|
| 5% | 9.875.623 ₫ | 16.288.946 ₫ |
| 20% | 8.153.727 ₫ | 61.917.364 ₫ |
| 30% | 6.240.321 ₫ | 137.858.492 ₫ |
| 50% | 2.373.047 ₫ | 576.650.391 ₫ |